• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự lãng quên===== =====Sự bị lãng quên===== ::The pain made him long for oblivion ::Nỗi đau k...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ə'bliviən</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:40, ngày 15 tháng 12 năm 2007

    /ə'bliviən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lãng quên
    Sự bị lãng quên
    The pain made him long for oblivion
    Nỗi đau khiến anh ta thèm muốn sự quên lãng
    to fall (sink) into oblivion
    bị lãng quên, bị bỏ đi
    act (Bill) of Obilivion
    sắc lệnh ân xá

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Blankness, blackness, darkness, obscurity, nothingness,nihility, anonymity, extinction, non-existence, void, limbo:The rock band enjoyed brief fame, then sank into oblivion.
    Unawareness, obliviousness, forgetfulness, heedlessness,disregard, unconsciousness, insensibility: I sank back into thesweet oblivion of deep sleep.

    Oxford

    N.

    A the state of having or being forgotten. b disregard; anunregarded state.
    An amnesty or pardon.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X