• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Chứng minh, giải thích===== =====Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ===== ===Nội đ...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈdɛmənˌstreɪt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:51, ngày 17 tháng 12 năm 2007

    /ˈdɛmənˌstreɪt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chứng minh, giải thích
    Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ

    Nội động từ

    Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
    to demonstrate in favour of something
    biểu tình ủng hộ ai cái gì
    (quân sự) thao diễn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chứng minh được

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Show, prove, make evident, establish, evince, evidence,exhibit, manifest: The increase in arrests demonstrates theefficiency of the police.
    Display, explain, expose, describe,present; illustrate: The salesman demonstrated the new camerafor us.
    Picket, march, parade, rally, protest: More than5000 people demonstrated against the fraudulent election.

    Oxford

    V.

    Tr. show evidence of (feelings etc.).
    Tr. describe andexplain (a scientific proposition, machine, etc.) byexperiment, practical use, etc.
    Tr. a logically prove thetruth of. b be proof of the existence of.
    Intr. take part inor organize a public demonstration.
    Intr. act as ademonstrator. [L demonstrare (as DE-, monstrare show)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X