• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vật ngoại khổ===== =====Vật trên cỡ (to hơn cỡ cần thiết)===== ::,ouv”'saizd ::Cách viết khác : oversized ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸ouvə´saiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 16:
    =====Trên cỡ (cỡ quần áo, giày, mũ... cao hơn)=====
    =====Trên cỡ (cỡ quần áo, giày, mũ... cao hơn)=====
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====quá kích thước=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Cơ khí & công trình===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====quá kích thước=====
     +
    === Xây dựng===
    =====khổ lớn=====
    =====khổ lớn=====
    Dòng 37: Dòng 32:
    =====sản phẩm hạt to=====
    =====sản phẩm hạt to=====
    -
    =====sản phẩm trên sàng=====
    +
    =====sản phẩm trên sàng=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====có kích thước lớn=====
    =====có kích thước lớn=====
    Dòng 53: Dòng 46:
    =====quá khổ=====
    =====quá khổ=====
    -
    =====sự quá cỡ=====
    +
    =====sự quá cỡ=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====(also -sized) of more than the usual size.=====
    =====(also -sized) of more than the usual size.=====

    18:07, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸ouvə´saiz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật ngoại khổ
    Vật trên cỡ (to hơn cỡ cần thiết)
    ,ouv”'saizd
    Cách viết khác : oversized
    'ouv”saizd
    tính từ
    Quá khổ, ngoại khổ
    Trên cỡ (cỡ quần áo, giày, mũ... cao hơn)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    quá kích thước

    Xây dựng

    khổ lớn
    gabarit lớn
    quá cỡ tiêu chuẩn
    oversize brick
    gạch quá cỡ tiêu chuẩn
    sản phẩm hạt to
    sản phẩm trên sàng

    Kỹ thuật chung

    có kích thước lớn
    kích thước vượt chuẩn
    ngoại cỡ
    làm quá cỡ
    quá cỡ
    quá khổ
    sự quá cỡ

    Oxford

    Adj.
    (also -sized) of more than the usual size.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X