• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị===== =====(pháp...)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">pris'kriptiv</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
     +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    06:58, ngày 5 tháng 6 năm 2008

    /pris'kriptiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị
    (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu
    (ngôn ngữ học) đề ra quy tắc, đưa ra cách dùng (ngôn ngữ..)
    a prescriptive grammar of the English language
    quy tắc ngữ pháp trong tiếng Anh
    Theo lệ, theo phong tục tập quán
    prescriptive rights
    quyền theo tục lệ
    Theo toa, theo đơn thuốc

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Dictatorial, constrictive, didactic, restrictive,dogmatic, authoritarian, overbearing, autocratic, imperious: Asgrammar is a description of how language works, it cannot beprescriptive.

    Oxford

    Adj.

    Prescribing.
    Linguistics concerned with or layingdown rules of usage.
    Based on prescription (prescriptiveright).
    Prescribed by custom.
    Prescriptively adv.prescriptiveness n. prescriptivism n. prescriptivist n. & adj.[LL praescriptivus (as PRESCRIBE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X