-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Hợp lý hoá (một ngành sản xuất)===== =====Giải thích duy lý (tín ngưỡng...)...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 21: Dòng 21: =====Hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý==========Hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý=====+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[Rationalizing]]+ *V-ed: [[Rationalized]]== Toán & tin ==== Toán & tin ==15:56, ngày 7 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
V.
(also -ise) 1 a tr. offer or subconsciously adopt a rationalbut specious explanation of (one's behaviour or attitude). bintr. explain one's behaviour or attitude in this way.
Tr. make (a business etc.) moreefficient by reorganizing it to reduce or eliminate waste oflabour, time, or materials.
Rationalization n.rationalizer n.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
