• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Giống sáp; mịn như sáp, nhợt nhạt như sáp===== ::a waxen complexion ::nước da nhợt nhạt =====(nghĩa ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´wæksən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 20: Dòng 14:
    =====(từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp=====
    =====(từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====Having a smooth pale translucent surface as of wax.=====
    =====Having a smooth pale translucent surface as of wax.=====

    02:35, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´wæksən/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giống sáp; mịn như sáp, nhợt nhạt như sáp
    a waxen complexion
    nước da nhợt nhạt
    (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn
    waxen character
    tính mềm yếu
    (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Having a smooth pale translucent surface as of wax.
    Able to receive impressions like wax; plastic.
    Archaic madeof wax.

    Tham khảo chung

    • waxen : National Weather Service
    • waxen : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X