• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp===== =====Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">kən´dʒʌηkʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 21: Dòng 14:
    ::cùng chung, chung với (ai)
    ::cùng chung, chung với (ai)
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====phép toán AND=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phép toán AND=====
    -
    =====điểm liên kết=====
    +
    === Xây dựng===
    -
     
    +
    =====điểm liên kết=====
    -
    == Điện lạnh==
    +
    === Điện lạnh===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phép hội=====
    =====phép hội=====
    -
    =====sự giao hội=====
    +
    =====sự giao hội=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====ngã tư đường=====
    =====ngã tư đường=====
    Dòng 56: Dòng 46:
    =====sự nối=====
    =====sự nối=====
    -
    =====sự tiếp hợp=====
    +
    =====sự tiếp hợp=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A the action of joining; the condition of being joined. ban instance of this.=====
    =====A the action of joining; the condition of being joined. ban instance of this.=====

    02:53, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /kən´dʒʌηkʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp
    Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp
    (ngôn ngữ học) liên từ
    (thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)
    in conjunction with
    cùng chung, chung với (ai)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phép toán AND

    Xây dựng

    điểm liên kết

    Điện lạnh

    phép hội
    sự giao hội

    Kỹ thuật chung

    ngã tư đường
    nhánh đường sắt
    liên kết
    conjunction dimension
    kích thước liên kết
    giao hội
    phép toán tương đương
    sự giao thông
    sự kết hợp
    sự liên hợp
    sự nối
    sự tiếp hợp

    Oxford

    N.
    A the action of joining; the condition of being joined. ban instance of this.
    Gram. a word used to connect clauses orsentences or words in the same clause (e.g. and, but, if).
    Aa combination (of events or circumstances). b a number ofassociated persons or things.
    Astron. & Astrol. the alignmentof two bodies in the solar system so that they have the samelongitude as seen from the earth.
    Conjunctional adj. [ME f. OF conjonction f. Lconjunctio -onis (as conjunct)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X