• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự phát sáng, sự phát quang===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phát sáng===== ::[[l...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸lu:mi´nesəns</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Sự phát sáng, sự phát quang=====
    =====Sự phát sáng, sự phát quang=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====phát sáng=====
    =====phát sáng=====
    ::[[luminescence]] [[temperature]]
    ::[[luminescence]] [[temperature]]
    Dòng 23: Dòng 20:
    ''Giải thích VN'': Khả năng của các hợp chất phosphor phát ra ánh sáng khi các hạt điện tử đập vào.
    ''Giải thích VN'': Khả năng của các hợp chất phosphor phát ra ánh sáng khi các hạt điện tử đập vào.
    -
    =====sự phát sáng=====
    +
    =====sự phát sáng=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The emission of light by a substance other than as a resultof incandescence.=====
    =====The emission of light by a substance other than as a resultof incandescence.=====

    20:24, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸lu:mi´nesəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phát sáng, sự phát quang

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    phát sáng
    luminescence temperature
    nhiệt độ phát sáng
    quantum yield of luminescence
    hiệu suất phát sáng lượng tử
    sự phát quang

    Giải thích VN: Khả năng của các hợp chất phosphor phát ra ánh sáng khi các hạt điện tử đập vào.

    sự phát sáng

    Oxford

    N.
    The emission of light by a substance other than as a resultof incandescence.
    Luminescent adj. [as LUMEN + -ESCENCE (see-ESCENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X