• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(pháp lý) tính vô hiệu===== =====Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị===== =====Người bất tài; người ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´nʌliti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    =====Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;=====
    =====Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====số khuyết=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kinh tế ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====số khuyết=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    =====sự vô hiệu=====
    =====sự vô hiệu=====
    =====sự vô hiệu hóa=====
    =====sự vô hiệu hóa=====
    -
    =====tính vô hiệu=====
    +
    =====tính vô hiệu=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(pl. -ies) 1 Law a being null; invalidity, esp. ofmarriage. b an act, document, etc., that is null.=====
    =====(pl. -ies) 1 Law a being null; invalidity, esp. ofmarriage. b an act, document, etc., that is null.=====
    =====Anothingness. b a mere nothing; a nonentity. [F nullit‚ ormed.L nullitas f. L nullus none]=====
    =====Anothingness. b a mere nothing; a nonentity. [F nullit‚ ormed.L nullitas f. L nullus none]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    03:33, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´nʌliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) tính vô hiệu
    Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị
    Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    số khuyết

    Kinh tế

    sự vô hiệu
    sự vô hiệu hóa
    tính vô hiệu

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 Law a being null; invalidity, esp. ofmarriage. b an act, document, etc., that is null.
    Anothingness. b a mere nothing; a nonentity. [F nullit‚ ormed.L nullitas f. L nullus none]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X