• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự hiểu biết===== =====Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc===== =====Tin tức, ...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm củ)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">in'telidʒəns</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    12:31, ngày 23 tháng 12 năm 2007

    /in'telidʒəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hiểu biết
    Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc
    Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo
    Cơ quan tình báo

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hiểu biết
    sự thông minh

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    tin tức tình báo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    thông tin
    emitted intelligence
    thông tin được truyền đi
    machine intelligence
    thông tin máy
    modulation intelligence
    thông tin biến điệu
    signal carrying intelligence
    tín hiệu mang thông tin (thông minh)
    tin tức

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Intellect, understanding, aptitude, capacity, brainpower,cleverness, astuteness, quickness, alertness, keenness,brightness, shrewdness, wit, mother wit, (common) sense,insight, perspicacity, perception, discernment, discretion,percipience, perspicaciousness, wisdom, sagacity, Colloq brains,savvy, grey matter, Slang Brit nous: He may not know anythingabout computer programming but he has the intelligence to learnhow to do it. 2 information, knowledge, word, data, facts,advice, news, tidings, findings, Colloq dope, low-down, info,Brit gen, US inside, poop: Our agents are trying to gatherintelligence on the Bulgarian situation.

    Oxford

    N.

    A the intellect; the understanding. b (of a person or ananimal) quickness of understanding; wisdom.
    A the collectionof information, esp. of military or political value. b peopleemployed in this. c archaic information; news.
    Anintelligent or rational being.
    Intelligential adj. [ME f. OF f. Lintelligentia (as INTELLIGENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X