• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 15: Dòng 15:
    =====(nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành=====
    =====(nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====thuộc xúc giác=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Y học===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====thuộc xúc giác=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====Of or connected with the sense of touch.=====
    =====Of or connected with the sense of touch.=====

    20:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'tæktail/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) xúc giác; dùng xúc giác, sờ mó được
    tactile organs
    các cơ quan xúc giác
    (nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành

    Chuyên ngành

    Y học

    thuộc xúc giác

    Oxford

    Adj.
    Of or connected with the sense of touch.
    Perceived bytouch.
    Tangible.
    Art (in painting) producing or concerningthe effect of three-dimensional solidity.
    Tactual adj. (insenses 1, 2). tactility n. [L tactilis f. tangere tact-touch]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X