• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">´sʌbsikwəntli</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´sʌbsikwəntli</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Rồi thì, rồi sau đó=====
    =====Rồi thì, rồi sau đó=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====về sau=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Adv.===
    +
    =====về sau=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====Adv.=====
    =====Later (on), afterwards or US also afterward:Subsequently, the law was changed to protect witnesses.=====
    =====Later (on), afterwards or US also afterward:Subsequently, the law was changed to protect witnesses.=====

    19:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´sʌbsikwəntli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Rồi thì, rồi sau đó

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    về sau

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.
    Later (on), afterwards or US also afterward:Subsequently, the law was changed to protect witnesses.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X