• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Tập hợp con (toán)=====
     +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====nhóm nhỏ=====
    =====nhóm nhỏ=====
    Dòng 29: Dòng 32:
    =====Math. a set all the elementsof which are contained in another set.=====
    =====Math. a set all the elementsof which are contained in another set.=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]

    14:18, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    /´sʌb¸set/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tập hợp con

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Tập hợp con (toán)

    Toán & tin

    nhóm nhỏ
    nhóm phụ

    Kỹ thuật chung

    máy điện thoại
    máy thuê bao
    Tham khảo

    Kinh tế

    tập hợp con
    Tham khảo
    • subset : Corporateinformation

    Oxford

    N.
    A secondary part of a set.
    Math. a set all the elementsof which are contained in another set.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X