• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 9: Dòng 9:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 22: Dòng 25:
    =====Anindulgence or engagement in retrospect. [prob. f. retrospect(v.) (as RETROSPECT)]=====
    =====Anindulgence or engagement in retrospect. [prob. f. retrospect(v.) (as RETROSPECT)]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    17:53, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /¸retrou´spekʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhìn lại quá khứ
    to indulge in dreamy retrospections
    mơ màng nhớ lại quá khứ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố

    Xây dựng

    sự hồi cố

    Y học

    sự hồi tưởng, nhớ lại

    Oxford

    N.
    The action of looking back esp. into the past.
    Anindulgence or engagement in retrospect. [prob. f. retrospect(v.) (as RETROSPECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X