• (Khác biệt giữa các bản)
    (sửa lỗi)
    Hiện nay (07:24, ngày 31 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 15: Dòng 15:
    =====(y học) dự khép mép (của một vết thương)=====
    =====(y học) dự khép mép (của một vết thương)=====
    -
    ==Chuyên ngành==
     
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====A the act or an instance of reuniting. b the condition ofbeing reunited.=====
     
    -
    =====A social gathering esp. of people formerlyassociated. [F r‚union or AL reunio f. L reunire unite (as RE-,UNION)]=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[assembly]] , [[get-together]] , [[homecoming]] , [[making up]] , [[reconciliation]] , [[reuniting]]
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reunion reunion] : Corporateinformation
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=reunion reunion] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ri:´ju:njən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sum họp, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum họp, tình trạng được hợp nhất
    Cuộc hội họp (bạn bè, đồng nghiệp..)
    a family reunion
    cuộc họp mặt thân mật gia đình


    Sự hoà hợp, sự hoà giải
    (y học) dự khép mép (của một vết thương)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X