• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ===== ::to be a martyr to a...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ma:tə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 19: Dòng 13:
    =====Hành hạ, đoạ đày=====
    =====Hành hạ, đoạ đày=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N. & v.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N. & v.=====
    =====N.=====
    =====N.=====

    22:07, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´ma:tə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ
    to be a martyr to a disease
    bị một chứng bệnh hành hạ triền miên

    Ngoại động từ

    Hành hình vì đạo
    Hành hạ, đoạ đày

    Chuyên ngành

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A a person who is put to death for refusing torenounce a faith or belief. b a person who suffers for adheringto a principle, cause, etc.
    (foll. by to) a constant suffererfrom (an ailment).
    V.tr.
    Put to death as a martyr.
    Torment.

    Tham khảo chung

    • martyr : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X