• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) nòng cốt; (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt===== ::a pivotal decision ::một quyết đ...)
    So với sau →

    21:20, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) nòng cốt; (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
    a pivotal decision
    một quyết định then chốt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    trụ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chứng khoán trọng yếu

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Critical, central, focal, crucial, significant, important,essential, vital, pressing, urgent, radical: The attitude ofthe judge is pivotal in the jury's decision.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X