• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Một cách chân thành===== ::thank somebody sincerely ::thành thật cảm ơn ::yours sincerely ::bạn chân ...)
    So với sau →

    23:29, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Một cách chân thành
    thank somebody sincerely
    thành thật cảm ơn
    yours sincerely
    bạn chân thành của anh (viết ở cuối thư)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Truly, honestly, really, wholeheartedly, candidly,frankly, unequivocally, seriously, earnestly, genuinely, deeply,fervently: When they say they love each other, they mean itsincerely.

    Oxford

    Adv.

    In a sincere manner.
    Yours sincerely a formula forending an informal letter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X