• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Bị tước đi, bị mất===== ::the blind girl was bereft of reason after her mother's [[d...)
    So với sau →

    09:30, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bị tước đi, bị mất
    the blind girl was bereft of reason after her mother's death
    cô gái mù đâm ra mất trí sau khi mẹ cô qua đời

    Oxford

    Adj.

    (foll. by of) deprived (esp. of a non-material asset)(bereft of hope). [past part. of BEREAVE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X