• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Cán bộ đào tạo (người chịu trách nhiệm về việc nhập học, các kỳ thi..)===== ::[[...)
    So với sau →

    10:39, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cán bộ đào tạo (người chịu trách nhiệm về việc nhập học, các kỳ thi..)
    an assistant registrar
    một trợ lý đào tạo
    Hộ tịch viên (người giữ sổ khai sinh, kết hôn, khai tử..)
    Bác sĩ thực tập chuyên khoa

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    bác sĩ hướng dẫn (trong một bệnh viện)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cơ quan đăng kiểm
    hộ tịch viên
    registrar in bankruptcy
    hộ tịch viên phụ trách vấn đề (ở tòa phá sản)
    người đăng kiểm
    registrar of companies
    người đăng kiểm công ty
    nhân viên đăng ký
    nhân viên đăng ký, nhân viên giữ sổ sách
    viên lục sự

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    An official responsible for keeping a register or officialrecords.
    The chief administrative officer in a university.
    A middle-ranking hospital doctor undergoing training as aspecialist.
    (in the UK) the judicial and administrativeofficer of the High Court etc.
    Registrarship n. [med.L registrarius f. registrum REGISTER]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X