• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Hưởng, thừa hưởng, thừa kế===== ===Nội động từ=== =====Là người thừa ...)
    So với sau →

    16:47, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hưởng, thừa hưởng, thừa kế

    Nội động từ

    Là người thừa kế

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    kế tục

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kế thừa
    di truyền

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    thừa kế
    inherit as a legatee
    thừa kế di sản

    Nguồn khác

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Come into, fall or be or become heir to, be bequeathed,succeed to, be left, receive, acquire, Colloq come by: Sheinherited the property when her father died.

    Oxford

    V.

    (inherited, inheriting) 1 tr. receive (property, rank,title, etc.) by legal descent or succession.
    Tr. derive (aquality or characteristic) genetically from one's ancestors.
    Absol. succeed as an heir (a younger son rarely inherits).
    Inheritor n. (fem. inheritress or inheritrix). [ME f. OFenheriter f. LL inhereditare (as IN-(2), L heres heredis heir)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X