• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (p...)
    So với sau →

    18:53, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...)
    a derogatory remark
    lời nhận xét làm giảm giá trị người khác
    a derogatory behaviour
    cách cư xử không xứng với phẩm giá của mình
    (pháp lý) vi phạm, phạm luật

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Depreciatory, depreciating, depreciative, disparaging,abasing, debasing, lowering, denigrating, belittling,diminishing, demeaning, detracting, deflating, minimizing,mitigating; uncomplimentary, offensive, insulting: The familytook a somewhat derogatory attitude towards commerce. He saidsomething derogatory about my wife, so I punched him.

    Oxford

    Adj.

    (often foll. by to) involving disparagement or discredit;insulting, depreciatory (made a derogatory remark; derogatory tomy position).
    Derogatorily adv. [LL derogatorius (asDEROGATE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X