• /ri'mɑ:k/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự để ý, sự chú ý; sự làm cho chú ý, sự làm cho để ý
    worthy of remark
    đáng lưu ý
    Sự nhận xét, sự bình luận; lời phê bình, lời bình luận
    to make (pass) no remark on
    không có ý kiến nhận xét gì về (cái gì)
    to pass a rude remark upon someone
    nhận xét ai một cách thô bạo

    Ngoại động từ

    Nhận xét; bình luận (một vấn đề..)
    Thấy, nhận thấy, trông thấy (bạn..)
    Chú ý, để ý; làm chú ý, làm để ý

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chú ý, chú thích

    Kỹ thuật chung

    chú thích
    diễn giải
    nhận xét
    lời chú ý
    lời nhận xét
    ghi chú

    Kinh tế

    phụ chú

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X