• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho===== ::I came here specially to see you ::tôi đến đây là c...)
    So với sau →

    03:57, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
    I came here specially to see you
    tôi đến đây là chỉ để thăm anh
    Một cách cá biệt, một cách riêng biệt (như) especially

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    một cách đặc biệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Especially, particularly, custom, expressly, exclusively:I had this suit specially made for me.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X