• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự phân nhánh, sự chia nhánh===== =====Nhánh, chi nhánh===== ::a ramification of [[a...)
    So với sau →

    06:22, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phân nhánh, sự chia nhánh
    Nhánh, chi nhánh
    a ramification of a tree
    một nhánh cây
    the ramifications of a river
    các nhánh sông
    the ramifications of a company
    các chi nhánh của một công ty

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự phân dòng (của dòng chảy)

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự phân nhánh, phân cảnh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phân nhánh
    sự phân nhánh
    sự rẽ nhánh

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chia nhánh
    sự phân nhánh

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Consequence, result, effect, upshot, implication,subtlety; complication, difficulty: Have you considered theramifications of your decision to retire?
    Branch, extension,outgrowth, subdivision, offshoot: Courier services may beconsidered a ramification of services that were once performedby the post office.

    Oxford

    N.

    The act or an instance of ramifying; the state of beingramified.
    A subdivision of a complex structure or processcomparable to a tree's branches. [F f. ramifier: see RAMIFY]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X