-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đình bản, tịch thâu (không cho phát hành)===== ::to suppress a book :...)
So với sau →08:20, ngày 17 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Ngoại động từ
Giữ bí mật; giữ kín; ỉm đi; lấp liếm
- to suppress evidence
- giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
- to suppress one's conscience
- làm im tiếng nói của lương tâm
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
End, discontinue, cut off, cease, stop, terminate, put anend to, halt, prohibit, preclude, prevent, repress, censor,forbid, interdict, block, obstruct, withhold, stifle, inhibit,hinder, arrest: They have been unable to suppress thepublication of the book.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
