-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác specialise ===Ngoại động từ=== =====( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan t...)
So với sau →08:59, ngày 17 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Cách viết khác specialise
Ngoại động từ
( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
- to specialize in a subject
- chuyên về một vấn đề
- this shop specializes in chocolates
- cửa hàng chuyên bán sôcôla
Oxford
V.
(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).
Tham khảo chung
- specialize : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
