• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính liên tục, tính vĩnh cửu===== ::in (to, for) perpetuity ::mãi mãi, vĩnh viễn =====Vật sở hữu v...)
    So với sau →

    08:59, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính liên tục, tính vĩnh cửu
    in (to, for) perpetuity
    mãi mãi, vĩnh viễn
    Vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn
    Lợi tức hưởng suốt đời

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    niên kim vĩnh cửu
    niên kim vĩnh viễn
    tài sản vĩnh viễn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Permanence, constancy, timelessness; eternity: The estatewas bequeathed to the townspeople in perpetuity.

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 the state or quality of being perpetual.
    Aperpetual annuity.
    A perpetual possession or position.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X