-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn===== =====Cái được ưa thích hơn===== =====Sự thi...)
So với sau →16:57, ngày 17 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
(thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)
- in preference to somebody/something
- hơn là ai/cái gì
Toán & tin
Nghĩa chuyên ngành
sở thích
Giải thích VN: Ý nói về các sở thích về giao diện hay chức năng của mỗi người dùng trong một chương trình.
- call preference
- sở thích gọi
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
