• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Gai (trên cây)===== =====Bụi gai===== =====( (thường) trong từ ghép) cây có gai, cây bụi ...)
    ((nghĩa bóng) sự khó khăn)
    Dòng 24: Dòng 24:
    ::[[to]] [[be]] [[on]] [[thorns]]
    ::[[to]] [[be]] [[on]] [[thorns]]
    ::ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên
    ::ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên
    -
    ::[[a]] [[thorn]] [[in]] [[one's]] [[side/flesh]]
    +
    ::[[a]] [[thorn]] [[in]] [[one's]] [[side]]/[[flesh]]
    ::cái gai trước mắt
    ::cái gai trước mắt

    02:55, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Gai (trên cây)
    Bụi gai
    ( (thường) trong từ ghép) cây có gai, cây bụi có gai
    blackthorn
    cây mận gai
    hawthorn
    cây táo gai
    (nghĩa bóng) sự khó khăn
    to be on thorns
    ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên
    a thorn in one's side/flesh
    cái gai trước mắt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Barb, spine, spike, prickle, bristle, brier, bur or burr,point, bramble, cocklebur: My sleeve caught on the thorn andtore.
    Often, thorn in (one's) side. bother, irritation,annoyance, nuisance, vexation, torment, torture, scourge,plague, affliction, irritant, bane, Colloq pain in the neck,Taboo slang pain in the Brit arse or US ass: His naggingbrother has been a thorn in his side for years.

    Oxford

    N.

    A stiff sharp-pointed projection on a plant.
    Athorn-bearing shrub or tree.
    The name of an Old English andIcelandic runic letter, = th.
    The pricklyfruit of this. a thorn in one's flesh (or side) a constantannoyance.
    Thornless adj. thornproof adj. [OE f. Gmc]

    Tham khảo chung

    • thorn : National Weather Service
    • thorn : amsglossary
    • thorn : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X