-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)===== =====Sự thách thức===== ::[...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 35: Dòng 35: ::[[to]] [[challenge]] [[attention]]::[[to]] [[challenge]] [[attention]]::đòi hỏi sự chú ý::đòi hỏi sự chú ý+ ===Hình thái từ===+ *Ved : [[challenged]]+ *Ving: [[challenging]]== Xây dựng==== Xây dựng==01:48, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
N. & v.
A a summons to take part in a contest or atrial of strength etc., esp. to a duel. b a summons to prove orjustify something.
(often foll. by to + infin.)a invite to take part in a contest, game, debate, duel, etc. binvite to prove or justify something.
A stretch, stimulate (challenges himto produce his best). b (as challenging adj.) demanding;stimulatingly difficult.
Med. test by a challenge.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
