• /əkˈsept/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nhận, chấp nhận, chấp thuận
    to accept a proposal
    chấp nhận một đề nghị
    to accept a present
    nhận một món quà
    to accept an invitation
    nhận lời mời
    Thừa nhận
    to accept a truth
    thừa nhận một sự thật
    Đảm nhận (công việc...)
    (thương nghiệp) nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ

    Kỹ thuật chung

    nghiệm thu
    nhận
    accept as is
    sự chấp nhận như hiện thời
    Accept Session (AC)
    phiên chấp nhận
    Connect Presentation Accept (CPA)
    chấp nhận trình diễn kết nối
    Reliable Transfer Open Accept (RTOAC)
    chấp nhận mở chuyển tải tin cậy
    to accept
    chấp nhận
    Transport Connection Accept (TCA)
    chấp nhận kết nối chuyển tải
    thừa nhận

    Kinh tế

    chấp nhận (hối phiếu)
    nhận trả
    authority to accept
    thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)
    refusal to accept
    từ chối nhận trả hối phiếu
    nhận
    accept a claim (to...)
    nhận bồi thường
    accept an offer (to...)
    chấp nhận một giá chào
    accept an order (to...)
    tiếp nhận một đơn đặt hàng
    authority to accept
    thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)
    refusal to accept
    từ chối nhận trả hối phiếu
    tiếp nhận
    accept an order (to...)
    tiếp nhận một đơn đặt hàng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X