• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội===== ::a tremendous shock ::một chấn động khủng khiếp ::[...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">trɪˈmɛndəs</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    12:04, ngày 8 tháng 12 năm 2007

    /trɪˈmɛndəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
    a tremendous shock
    một chấn động khủng khiếp
    a tremendous storm
    một cơn bão dữ dội
    (thông tục) rất lớn, bao la, to lớn
    a tremendous success
    một thắng lợi to lớn
    to take tremendous trouble to...
    vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để...
    (thông tục) rất tốt, khác thường

    Oxford

    Adj.

    Awe-inspiring, fearful, overpowering.
    Colloq.remarkable, considerable, excellent (a tremendous explosion;gave a tremendous performance).
    Tremendously adv.tremendousness n. [L tremendus, gerundive of tremere tremble]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X