• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác maths ===Danh từ, số nhiều dùng như số ít=== =====Môn toán, toán học===== ::pure mathematics ::toán học ...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,mæθi'mætiks</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:12, ngày 19 tháng 12 năm 2007

    /,mæθi'mætiks/

    Thông dụng

    Cách viết khác maths

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    Môn toán, toán học
    pure mathematics
    toán học thuần tuý
    applied mathematics
    toán học ứng dụng

    Oxford

    N.pl.

    (also treated as sing.) the abstract science of number,quantity, and space studied in its own right (pure mathematics),or as applied to other disciplines such as physics, engineering,etc. (applied mathematics).
    (as pl.) the use of mathematicsin calculation etc.
    Mathematician n. [prob. f. Fmath‚matiques pl. f. L mathematica f. Gk mathematika: seeMATHEMATICAL]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X