• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Thông dụng)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'intrədju:s</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    07:44, ngày 23 tháng 5 năm 2008

    /'intrədju:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giới thiệu
    to introduce someone to someone
    giới thiệu ai với ai
    Đưa vào (phong tục, cây lạ...), đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
    Bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho
    Mở đầu
    to introduce a lecture with an anecdote
    mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại

    Hình thái từ

    <nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây</nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki>


    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đưa ra
    đưa vào
    làm quen
    giới thiệu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Acquaint, present, make known: Sandy introduced Geraldand Daphne to each other.
    Bring in or up, advance, present,broach, put or set forth, put forward, suggest, offer, propose,mention: It was she who introduced the issue of bacteria incanned goods.
    Announce, present: Please introduce the nextspeaker.
    Start, begin, originate, launch, establish, set up,pioneer, initiate, usher in, institute, bring out or in, set up,organize: When was paper money first introduced?
    Insert,add, interpose, inject, put in, inject, interpolate: Whyintroduce irrelevant matters into the discussion?

    Oxford

    V.tr.

    (foll. by to) make (a person or oneself) known by nameto another, esp. formally.
    Announce or present to anaudience.
    Bring (a custom, idea, etc.) into use.
    Bring (apiece of legislation) before a legislative assembly.
    (foll.by to) draw the attention or extend the understanding of (aperson) to a subject.
    Insert; place in.
    Bring in; usherin; bring forward.
    Begin; occur just before the start of.
    Introducer n. introducible adj. [ME f. L introducereintroduct- (as INTRO-, ducere lead)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X