• /'intrədju:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giới thiệu
    to introduce someone to someone
    giới thiệu ai với ai
    Đưa vào (phong tục, cây lạ...), đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
    Bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho
    Mở đầu
    to introduce a lecture with an anecdote
    mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại

    Hình thái từ

    <nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây</nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki>


    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đưa vào, giới thiệu, làm quen

    Kỹ thuật chung

    đưa ra
    đưa vào
    làm quen
    giới thiệu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X