-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">'sæt∫əreit</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện --><!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->22:34, ngày 5 tháng 6 năm 2008
Oxford
V.tr.
Cause (a substance, solution, vapour,metal, or air) to absorb, hold, or combine with the greatestpossible amount of another substance, or of moisture, magnetism,electricity, etc.
(as saturated adj.) a (ofcolour) full; rich; free from an admixture of white. b (of fatmolecules) containing the greatest number of hydrogen atoms.
Saturate adj. literary. saturable adj. saturant n. & adj.[L saturare f. satur full]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
