• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Áp phích, quảng cáo; bức tranh in lớn===== =====Người dán áp phích, người dán quảng cáo (như) bill-poster===== ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈpoʊstər</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:48, ngày 19 tháng 6 năm 2008

    /ˈpoʊstər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Áp phích, quảng cáo; bức tranh in lớn
    Người dán áp phích, người dán quảng cáo (như) bill-poster

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dán tường
    poster advertising
    áp-phích dán tường
    dán bích chương (quảng cáo)
    thuế nhập khẩu bổ sung

    Nguồn khác

    • poster : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Placard, notice, bill, advertisement, announcement,broadside, broadsheet; circular, flier: Who designed thatstriking poster for the new play?

    Oxford

    N.

    A placard in a public place.
    A large printed picture.3 a billposter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X