• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Nhúng, nhận chìm, ngâm===== =====Ngâm (mình) vào nước để rửa tội===== =====...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">i´mə:s</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    ::trầm ngâm suy nghĩ, mãi suy nghĩ
    ::trầm ngâm suy nghĩ, mãi suy nghĩ
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====ngâm=====
    =====ngâm=====
    Dòng 35: Dòng 31:
    =====nhúng chìm=====
    =====nhúng chìm=====
    -
    =====nhúng nước=====
    +
    =====nhúng nước=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====V.=====
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    =====Plunge, sink, submerge, dip, dunk, duck, inundate:Immerse the device in the water before switching it on.=====
    =====Plunge, sink, submerge, dip, dunk, duck, inundate:Immerse the device in the water before switching it on.=====
    =====Plunge, sink, submerge, bury, absorb, engross, engage, occupy,involve: I immersed myself in my work and never noticed thetime.=====
    =====Plunge, sink, submerge, bury, absorb, engross, engage, occupy,involve: I immersed myself in my work and never noticed thetime.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====V.tr.=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    =====A (often foll. by in) dip, plunge. b cause (a person)to be completely under water.=====
    =====A (often foll. by in) dip, plunge. b cause (a person)to be completely under water.=====

    18:58, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /i´mə:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nhúng, nhận chìm, ngâm
    Ngâm (mình) vào nước để rửa tội
    Chôn vào, chôn vùi
    Mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
    to be immersed in debt
    mắc nợ đìa
    to be immersed in thought
    trầm ngâm suy nghĩ, mãi suy nghĩ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    ngâm
    ngâm tẩm
    nhận chìm
    nhúng
    nhúng chìm
    nhúng nước

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Plunge, sink, submerge, dip, dunk, duck, inundate:Immerse the device in the water before switching it on.
    Plunge, sink, submerge, bury, absorb, engross, engage, occupy,involve: I immersed myself in my work and never noticed thetime.

    Oxford

    V.tr.
    A (often foll. by in) dip, plunge. b cause (a person)to be completely under water.
    (often refl. or in passive;often foll. by in) absorb or involve deeply.
    (often foll. byin) bury, embed. [L immergere (as IN-(2), mergere mers- dip)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X