• /det/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nợ

    Cấu trúc từ

    a bad debt
    món nợ không hy vọng được trả
    to be in debt
    mang công mắc nợ
    to be in somebody's debt
    mắc nợ ai
    to be deep (deeply) in debt
    nợ ngập đầu
    to be out of debt
    trả hết nợ
    To fall (get, run) into debt
    to incur a debt
    to run in debt
    Mắc nợ
    he that dies pays all debts
    (tục ngữ) chết là hết nợ
    a debt of honour
    nợ danh dự
    a debt of gratitude
    sự hàm ơn, sự mang ơn
    debt of nature
    sự chết
    to pay one's debt to nature
    chết, trả nợ đời
    a pound of care will not pay a pound of debt
    cẩn tắc vô ưu

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán kinh tế ) món nợ
    national debt
    quốc trái
    public debt
    công trái

    Chứng khoán

    Khoản nợ
    1. Saga.vn

    Xây dựng

    nợ

    Kỹ thuật chung

    món nợ
    sự mắc nợ

    Kinh tế

    công nợ
    burden of debt
    gánh nặng công nợ
    burden of debt
    gánh nặng công nợ (của cá nhân, công ty, nhà nước ...)
    debt adjusting
    việc điều chỉnh công nợ
    debt counseling
    sự tư vấn về công nợ
    international debt
    công nợ quốc tế
    national debt
    công nợ quốc gia
    nợ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X