-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'fæləsi</font>'''/==========/'''<font color="red">'fæləsi</font>'''/=====Dòng 17: Dòng 13: ::sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri::sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========ngụy biện==========ngụy biện==========ngụy lý==========ngụy lý=====- =====ảo tưởng=====+ =====ảo tưởng=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Misconception, miscalculation, misjudgement, mistake, error,non sequitur, solecism, delusion; paralogism; sophism: It is afallacy to think that you could ever learn to play the violin aswell as Susannah.==========Misconception, miscalculation, misjudgement, mistake, error,non sequitur, solecism, delusion; paralogism; sophism: It is afallacy to think that you could ever learn to play the violin aswell as Susannah.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. -ies) 1 a mistaken belief, esp. based on unsoundargument.==========(pl. -ies) 1 a mistaken belief, esp. based on unsoundargument.=====19:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ
- pathetic fallacy
- sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
Tham khảo chung
- fallacy : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
