• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)===== ==...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸intə´pouz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 26: Dòng 19:
    =====Ngắt lời, xen vào một câu chuyện=====
    =====Ngắt lời, xen vào một câu chuyện=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====can thiệp=====
    =====can thiệp=====
    Dòng 36: Dòng 32:
    =====để=====
    =====để=====
    -
    =====đưa vào=====
    +
    =====đưa vào=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====V.=====
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    =====Tr. (often foll. by between) place or insert (a thing)between others.=====
    =====Tr. (often foll. by between) place or insert (a thing)between others.=====

    20:05, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸intə´pouz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)
    Can thiệp (bằng quyền lực...)
    to interpose a veto
    can thiệp (bằng quyền phủ quyết)
    Xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác)

    Nội động từ

    Xen vào giữa những vật khác
    Can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải
    Ngắt lời, xen vào một câu chuyện

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    can thiệp
    đặt
    đặt xen giữa
    để
    đưa vào

    Oxford

    V.
    Tr. (often foll. by between) place or insert (a thing)between others.
    Tr. say (words) as an interruption.
    Tr.exercise or advance (a veto or objection) so as to interfere.
    Intr. (foll. by between) intervene (between parties). [Finterposer f. L interponere put (as INTER-, POSE(1))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X