• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">bl&#596;t&#8747;</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">bl&#596;t&#8747;</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">bl&#596;t&#8747;</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 16:
    * Ving:[[blotching]]
    * Ving:[[blotching]]
    -
    == Dệt may==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Dệt may===
    =====hoa văn nền=====
    =====hoa văn nền=====
    =====nền in hoa=====
    =====nền in hoa=====
    -
    =====đốm vết=====
    +
    =====đốm vết=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    21:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /blɔt∫/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)
    Vết (mực, sơn...)
    (từ lóng) giấy thấm

    Ngoại động từ

    Làm bẩn, bôi bẩn

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Dệt may

    hoa văn nền
    nền in hoa
    đốm vết

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A discoloured or inflamed patch on the skin.
    An irregular patch of ink or colour.
    V.tr. cover withblotches.
    Blotchy adj. (blotchier, blotchiest). [17th c.:f. obs. plotch and BLOT]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X