• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´klæriən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 33: Dòng 27:
    *Ving: [[clarioning]]
    *Ving: [[clarioning]]
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N. & adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N. & adj.=====
    =====N.=====
    =====N.=====

    00:49, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´klæriən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) kèn
    Tiếng vang lanh lảnh
    Tiếng kêu thúc giục

    Tính từ

    Vang lanh lảnh (tiếng)
    a clarion voice
    giọng vang lanh lảnh

    Ngoại động từ

    Truyền đi, vang đi, truyền vang đi
    to clarion [[[forth]]] the news
    truyền vang tin đi khắp nơi
    Ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ
    to clarion someone's praises
    ca tụng ai ầm ĩ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Oxford

    N. & adj.
    N.
    A clear rousing sound.
    Hist. a shrillnarrow-tubed war trumpet.
    An organ-stop with the quality of aclarion.
    Adj. clear and loud. [ME f. med.L clario -onis f. Lclarus clear]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X