• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự tiết chế, sự điều độ===== ::moderation in eating and drinking ::sự ăn uống điều độ ===...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸mɔdə´reiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    =====( số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)=====
    =====( số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====sự giảm tốc=====
    =====sự giảm tốc=====
    Dòng 23: Dòng 20:
    ::[[moderation]] [[of]] [[neutrons]]
    ::[[moderation]] [[of]] [[neutrons]]
    ::sự làm chậm nơtron
    ::sự làm chậm nơtron
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The process or an instance of moderating.=====
    =====The process or an instance of moderating.=====

    01:08, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /¸mɔdə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tiết chế, sự điều độ
    moderation in eating and drinking
    sự ăn uống điều độ
    ( số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    sự giảm tốc
    sự làm chậm
    moderation of neutrons
    sự làm chậm nơtron

    Oxford

    N.
    The process or an instance of moderating.
    The qualityof being moderate.
    Physics the retardation of neutrons by amoderator (see MODERATOR 5).
    (in pl.) (Moderations) the firstpublic examination in some faculties for the Oxford BA degree.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X