• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ha:v</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 20: Dòng 13:
    *V_ing:[[Halving]]
    *V_ing:[[Halving]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====giảm một nửa=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====giảm một nửa=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====chia đôi=====
    =====chia đôi=====
    =====nối ghép mộng=====
    =====nối ghép mộng=====
    -
    =====phân đôi=====
    +
    =====phân đôi=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====chia đều=====
    =====chia đều=====
    Dòng 43: Dòng 34:
    =====giảm còn một nửa (chi phí...)=====
    =====giảm còn một nửa (chi phí...)=====
    -
    =====giảm giá một nửa=====
    +
    =====giảm giá một nửa=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=halve halve] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=halve halve] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====V.tr.=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    =====Divide into two halves or parts.=====
    =====Divide into two halves or parts.=====

    03:38, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /ha:v/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chia đôi; chia đều (với một người nào)
    Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
    Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giảm một nửa

    Kỹ thuật chung

    chia đôi
    nối ghép mộng
    phân đôi

    Kinh tế

    chia đều
    chia đôi
    giảm còn một nửa
    giảm còn một nửa (chi phí...)
    giảm giá một nửa
    Tham khảo
    • halve : Corporateinformation

    Oxford

    V.tr.
    Divide into two halves or parts.
    Reduce by half.
    Share equally (with another person etc.).
    Golf use the samenumber of strokes as one's opponent in (a hole or match).
    Fit(crossing timbers) together by cutting out half the thickness ofeach. [ME halfen f. HALF]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X