• (Khác biệt giữa các bản)

    Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (New page: ===Tính từ=== =====đã qua===== ::Les siècles révolus :: những thế kỷ đã qua =====Tròn, chẵn===== ::Avoir vingt ans révolus :: tròn hai mư...)
    So với sau →

    Hiện nay

    Tính từ

    đã qua
    Les siècles révolus
    những thế kỷ đã qua
    Tròn, chẵn
    Avoir vingt ans révolus
    tròn hai mươi tuổi
    (từ cũ, nghĩa cũ) đã trọn (năm); đã trọn chu kỳ (tinh tú)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X