• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 17: Dòng 17:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====độ uốn; đao hàm bậc hai=====
     +
     +
    ::[[flexion]] [[of]] [[surface]]
     +
    ::độ uốn của một mặt
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 48: Dòng 54:
    =====Flexional adj. (insense 2). flexionless adj. (in sense 2). [L flexio (asFLEX(1))]=====
    =====Flexional adj. (insense 2). flexionless adj. (in sense 2). [L flexio (asFLEX(1))]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    11:09, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´flekʃən/

    Thông dụng

    Cách viết khác flection

    Danh từ

    Sự uốn
    Chỗ uốn
    (ngôn ngữ học) biến tố
    (toán học) độ uốn
    flexion of a surface
    độ uốn của một mặt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    độ uốn; đao hàm bậc hai
    flexion of surface
    độ uốn của một mặt

    Xây dựng

    mặt vòng

    Y học

    sự gấp

    Kỹ thuật chung

    chỗ uốn
    chỗ uốn cong
    độ uốn
    độ vồng
    sự uốn
    sự uốn cong
    sự võng
    uốn

    Oxford

    N.
    (US flection) 1 a the act of bending or the condition ofbeing bent, esp. of a limb or joint. b a bent part; a curve.2 Gram. inflection.
    Math. = FLEXURE.
    Flexional adj. (insense 2). flexionless adj. (in sense 2). [L flexio (asFLEX(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X