• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====giải thức, hạch giải=====
     +
     +
    ::[[resolvent]] [[of]] [[a]] [[matrix]]
     +
    ::(đại số ) giải thức của ma trận
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 23: Dòng 29:
    =====N. such adrug etc.=====
    =====N. such adrug etc.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    17:50, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /ri´zɔlvənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) tiêu độc (thuốc)

    Danh từ

    (y học) thuốc tiêu độc

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giải thức, hạch giải
    resolvent of a matrix
    (đại số ) giải thức của ma trận

    Điện lạnh

    giải thức

    Oxford

    Adj. & n.
    Esp. Med.
    Adj. (of a drug, application, substance,etc.) effecting the resolution of a tumour etc.
    N. such adrug etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X