• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 12: Dòng 12:
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    =====hút nạp=====
    =====hút nạp=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====sự mút=====
    +
    =====sự hút; sự mút; (cơ học ) lực hút=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====sự cuốn theo=====
    =====sự cuốn theo=====

    18:56, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /ˈsʌkʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự mút, sự hút

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    hút nạp

    Toán & tin

    sự hút; sự mút; (cơ học ) lực hút

    Xây dựng

    sự cuốn theo

    Kỹ thuật chung

    hút vào
    hút
    lực hút
    sự hấp thụ
    sự hút
    sự hút vào
    sự nạp vào

    Kinh tế

    sự hút
    sự mút

    Oxford

    N.
    The act or an instance of sucking.
    A the production ofa partial vacuum by the removal of air etc. in order to force inliquid etc. or procure adhesion. b the force produced by thisprocess (suction keeps the lid on).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X